Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

come down with

/kʌm daʊn wɪð/

come down with

động từ · verb

  1. bị mắc bệnh nhẹ

Ví dụ

  • Many children come down with flu in the winter.Nhiều trẻ em bị mắc bệnh cúm vào mùa đông.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi