Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

commission

/kəˈmɪʃ.ən/

commission

danh từ · noun

  1. tiền hoa hồng

Ví dụ

  • Associates receive a commission based on monthly results.Các nhân sự nhận tiền hoa hồng dựa trên kết quả hàng tháng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi