Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

commissioning

/kəˈmɪʃ.ən.ɪŋ/

commissioning

danh từ · noun

  1. sự nghiệm thu và vận hành chạy thử

Ví dụ

  • The plant undergoing commissioning will start full operations next month.Nhà máy đang trong quá trình nghiệm thu chạy thử sẽ bắt đầu vận hành hoàn toàn vào tháng tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi