Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

tolerance

/ˈtɒl.ər.əns/

tolerance

danh từ · noun

  1. dung sai kỹ thuật

Ví dụ

  • The machining tolerance for this shaft is ±0.05 mm.Dung sai gia công cho cái trục này là ±0.05 mm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi