Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

comorbidity

/ˌkəʊ.mɔːˈbɪd.ə.ti/

comorbidity

danh từ · noun

  1. bệnh đồng mắc

Ví dụ

  • Obesity is a major comorbidity in cardiac patients.Béo phì là một bệnh đồng mắc chính ở bệnh nhân tim mạch.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi