Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

compliance

/kəmˈplaɪəns/

compliance

danh từ · noun

  1. sự tuân thủ

Ví dụ

  • Strict compliance with regulatory guidelines is required.Sự tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn quy định là bắt buộc.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi