Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

concentric

/kənˈsentrɪk/

concentric

tính từ · adjective

  1. đồng tâm

Ví dụ

  • Kachru described three concentric circles of English.Kachru đã mô tả ba vòng tròn đồng tâm của tiếng Anh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi