Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

concern

/kənˈsɜːn/

concern

danh từ · noun

  1. mối quan ngại, sự lo lắng

Ví dụ

  • Air pollution in urban areas is a growing concern.Ô nhiễm không khí ở các khu vực đô thị là một mối quan ngại ngày càng tăng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi