Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

confidentiality

/ˌkɒn.fɪ.den.ʃiˈæl.ə.ti/

confidentiality

danh từ · noun

  1. tính bảo mật

Ví dụ

  • We guarantee strict confidentiality regarding your personal health information.Chúng tôi đảm bảo tính bảo mật nghiêm ngặt đối với thông tin sức khỏe cá nhân của anh/chị.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi