Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

confiscate

/ˈkɒnfɪskeɪt/

confiscate

động từ · verb

  1. tịch thu

Ví dụ

  • Dangerous items are confiscated at the security check.Các vật dụng nguy hiểm bị tịch thu tại điểm kiểm tra an ninh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi