Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

confusing

/kənˈfjuːzɪŋ/

confusing

tính từ · adjective

  1. gây khó hiểu

Ví dụ

  • The story of the movie was very confusing.Câu chuyện của bộ phim rất khó hiểu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi