Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

connector

/kəˈnek.tər/

connector

danh từ · noun

  1. từ nối, từ liên kết

Ví dụ

  • Connectors help link ideas in a text.Từ nối giúp liên kết các ý trong một đoạn văn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi