Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

contention

/kənˈten.ʃən/

contention

danh từ · noun

  1. luận điểm, sự quả quyết

Ví dụ

  • The professor challenges the author's contention regarding climate cycles.Giáo sư thách thức luận điểm của tác giả về các chu kỳ khí hậu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi