Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

costume

/ˈkɒstjuːm/

costume

danh từ · noun

  1. trang phục lễ hội

Ví dụ

  • She wore a colorful costume in the parade.Cô ấy đã mặc một bộ trang phục sặc sỡ trong cuộc diễu hành.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi