Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

counterproductive

/ˌkaʊntəprəˈdʌktɪv/

tính từ · adjective

  1. phản tác dụng

Ví dụ

  • Cramming all night would be counterproductive if you had an important exam the next morning.Nhồi nhét kiến thức cả đêm sẽ phản tác dụng nếu bạn có một kỳ thi quan trọng vào sáng hôm sau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi