Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

crust

/krʌst/

crust

danh từ · noun

  1. vỏ Trái Đất, lớp vỏ cứng bên ngoài

Ví dụ

  • Beneath the outer crust, intense heat forces solid rock to become molten magma.Bên dưới lớp vỏ bên ngoài, nhiệt độ dữ dội buộc đá rắn biến thành dung nham nóng chảy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi