Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

database

/ˈdeɪtəbeɪs/

database

danh từ · noun

  1. cơ sở dữ liệu

Ví dụ

  • Customer information is stored in a secure database.Thông tin khách hàng được lưu trữ trong một cơ sở dữ liệu an toàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi