Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

deductible

/dɪˈdʌktəbl/

deductible

tính từ · adjective

  1. được trừ khi tính thuế

Ví dụ

  • Entertainment costs without receipt are non-deductible.Chi phí tiếp khách không có hóa đơn là chi phí không được trừ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi