Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

demolish

/dɪˈmɒl.ɪʃ/

demolish

động từ · verb

  1. phá dỡ (công trình)

Ví dụ

  • The council decided to demolish the unsafe building.Hội đồng quyết định phá dỡ tòa nhà không an toàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi