Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

diplomacy

/dɪˈpləʊ.mə.si/

diplomacy

danh từ · noun

  1. sự khéo léo trong giao tiếp

Ví dụ

  • Diplomacy is key to resolving workplace conflicts peacefully.Sự khéo léo trong giao tiếp là chìa khóa để giải quyết xung đột công sở một cách hòa bình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi