Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

disclosure

/dɪsˈkləʊ.ʒər/

disclosure

danh từ · noun

  1. sự khai báo, cung cấp thông tin

Ví dụ

  • Would you mind signing this disclosure form at the reception desk?Anh/chị có phiền ký vào tờ khai báo thông tin này tại bàn tiếp đón không?

🎮 Ôn từ bằng trò chơi