Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dock

/dɒk/

dock

danh từ · noun

  1. bến tàu, khu vực bốc dỡ hàng

Ví dụ

  • The ship is arriving at the Seattle dock next Tuesday.Con tàu sẽ cập bến tàu Seattle vào thứ Ba tuần tới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi