Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

downtown

/ˌdaʊnˈtaʊn/

downtown

trạng từ · adverb

  1. ở/về phía trung tâm thành phố

Ví dụ

  • They went downtown to shop for clothes.Họ đã vào trung tâm thành phố để mua sắm quần áo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi