Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

dusty

/ˈdʌs.ti/

dusty

tính từ · adjective

  1. bụi bặm, phủ đầy bụi

Ví dụ

  • She cleaned the dusty shelf in the room.Cô ấy đã lau chùi chiếc kệ bụi bặm trong phòng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi