Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

empower

/ɪmˈpaʊ.ər/

empower

động từ · verb

  1. trao quyền, cho phép tự chủ

Ví dụ

  • Overall team productivity increases when staff members are empowered to structure their work schedules.Năng suất chung của nhóm tăng lên khi nhân viên được trao quyền tự sắp xếp lịch làm việc của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi