Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

energetic

/ˌen.əˈdʒet.ɪk/

energetic

tính từ · adjective

  1. tràn đầy năng lượng

Ví dụ

  • She is an energetic worker.Cô ấy là một nhân viên tràn đầy năng lượng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi