Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

enthusiastic

/ɪnˌθuː.ziˈæs.tɪk/

enthusiastic

tính từ · adjective

  1. hăng hái, nhiệt tình

Ví dụ

  • The children were enthusiastic.Những đứa trẻ đã rất hăng hái.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi