Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

equality

/iˈkwɒləti/

equality

danh từ · noun

  1. sự bình đẳng

Ví dụ

  • Gender equality is essential for society.Bình đẳng giới là yếu tố thiết yếu đối với xã hội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi