Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

examinee

/ɪɡˌzæmɪˈniː/

examinee

danh từ · noun

  1. thí sinh dự thi

Ví dụ

  • Each examinee receives a separate desk in the exam room.Mỗi thí sinh dự thi nhận một bàn riêng trong phòng thi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi