Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

facial

/ˈfeɪ.ʃəl/

facial

danh từ · noun

  1. liệu trình chăm sóc da mặt

Ví dụ

  • Her skin looks great after the facial.Da của cô ấy trông rất đẹp sau liệu trình chăm sóc da mặt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi