Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fee

/fiː/

fee

danh từ · noun

  1. khoản phí

Ví dụ

  • Pay the fee at the counter.Hãy đóng khoản phí tại quầy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi