Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

firewall

/ˈfaɪə.wɔːl/

firewall

danh từ · noun

  1. tường lửa bảo vệ mạng

Ví dụ

  • A strong firewall protects the company's internal network from cyber threats.Một bức tường lửa mạnh mẽ bảo vệ mạng nội bộ của công ty khỏi các mối đe dọa trên mạng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi