Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fixed

/fɪkst/

fixed

tính từ · adjective

  1. cố định

Ví dụ

  • The package holiday has a fixed price.Kỳ nghỉ trọn gói có mức giá cố định.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi