Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

focus

/ˈfəʊkəs/

focus

động từ · verb

  1. tập trung

Ví dụ

  • Turn off your phone to focus on your homework.Hãy tắt điện thoại để tập trung vào bài tập về nhà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi