Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

formal

/ˈfɔːml/

formal

tính từ · adjective

  1. chính quy, trang trọng

Ví dụ

  • Higher education provides formal qualifications for many careers.Giáo dục đại học cung cấp bằng cấp chính quy cho nhiều nghề nghiệp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi