Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

formality

/fɔːrˈmæləti/

formality

danh từ · noun

  1. thủ tục giấy tờ

Ví dụ

  • Completing this formality will take only a few minutes.Việc hoàn tất thủ tục này sẽ chỉ mất vài phút.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi