Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

fragment

/ˈfræɡ.mənt/

fragment

danh từ · noun

  1. câu thiếu thành phần (chưa hoàn chỉnh)

Ví dụ

  • A sentence fragment lacks a main verb or subject.Một phần câu chưa hoàn chỉnh bị thiếu động từ chính hoặc chủ ngữ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi