Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

free cash flow

/friː kæʃ fləʊ/

free cash flow

danh từ · noun

  1. Dòng tiền tự do

Ví dụ

  • Strong free cash flow enables tech firms to invest heavily in R&D.Dòng tiền tự do dồi dào cho phép các công ty công nghệ đầu tư mạnh vào R&D.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi