Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

frozen

/ˈfrəʊzn/

frozen

tính từ · adjective

  1. đông lạnh

Ví dụ

  • Keep the ice cream in the frozen section.Hãy giữ kem trong ngăn đông lạnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi