Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

garlic

/ˈɡɑː.lɪk/

garlic

danh từ · noun

  1. củ tỏi

Ví dụ

  • Garlic has a strong smell.Tỏi có mùi rất nồng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi