Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

gentle

ˈdʒentl

gentle

tính từ · adjective

  1. hiền lành, dịu dàng

Ví dụ

  • Her cat is gentle and calm.Con mèo của cô ấy rất hiền lành và bình tĩnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi