Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

geography

/dʒiˈɒɡrəfi/

geography

danh từ · noun

  1. môn Địa lý

Ví dụ

  • I have Geography on Thursdays.Tớ có môn Địa lý vào các thứ Năm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi