geophysicist
/ˌdʒiː.əʊˈfɪz.ɪ.sɪst/
danh từ · noun
- Nhà vật lý địa cầu
Ví dụ
- Profound trembling episodes puzzle geophysicists due to unique mantle forces.Các đợt chấn động tâm sâu làm đau đầu các nhà vật lý địa cầu do các lực đặc biệt trong lớp mantơ.