Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

glass

/ɡlɑːs/

glass

danh từ · noun

  1. cái ly, cốc thủy tinh

Ví dụ

  • There is a glass of water on the table.Có một ly nước ở trên bàn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi