Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

global warming

/ˈɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/

global warming

danh từ · noun

  1. sự nóng lên toàn cầu

Ví dụ

  • Global warming is causing polar ice caps to melt.Sự nóng lên toàn cầu đang làm tan các băng ở cực.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi