Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

go in for

/ɡəʊ ɪn fɔː(r)/

go in for

động từ · verb

  1. theo đuổi, tham gia vào

Ví dụ

  • Many young adults go in for digital arts.Nhiều thanh niên chọn theo đuổi ngành nghệ thuật kỹ thuật số.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi