Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

grave

/ɡreɪv/

tính từ · adjective

  1. nghiêm trọng, trầm trọng

Ví dụ

  • Pollution poses a grave danger to biodiversity.Ô nhiễm đặt ra mối nguy hiểm nghiêm trọng cho đa dạng sinh học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi