Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

half-board

/ˌhɑːfˈbɔːd/

half-board

danh từ · noun

  1. dịch vụ lưu trú gồm bữa sáng và một bữa ăn chính

Ví dụ

  • They selected the half-board option for their three-day stay.Họ đã chọn gói lưu trú gồm bữa sáng và một bữa chính cho chuyến đi 3 ngày.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi