Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

headwind

/ˈhed.wɪnd/

headwind

danh từ · noun

  1. yếu tố bất lợi, lực cản phát triển

Ví dụ

  • Rising material costs present a significant headwind for the manufacturing sector.Chi phí nguyên vật liệu gia tăng tạo ra lực cản đáng kể cho ngành sản xuất.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi