Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

hedging

/ˈhedʒ.ɪŋ/

hedging

danh từ · noun

  1. việc phòng ngừa rủi ro tài chính

Ví dụ

  • Financial hedging stabilizes company cash flow.Phòng ngừa rủi ro tài chính giúp ổn định dòng tiền của công ty.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi